
Thứ 2, 27/07/2026, Âm lịch ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng)
Trực: Nguy (Xấu mọi việc)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
- Tài thần
(hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Xung tháng: Kỷ
Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo:
Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)
Thứ 3, 28/07/2026, Âm lịch ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng)
Trực: Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp.)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Tài
thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Xung tháng: Kỷ Sửu,
Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo:
Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)
Thứ 4, 29/07/2026, Âm lịch ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
Trực: Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
- Tài
thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Xung tháng: Kỷ
Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo:
Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
Thứ 5, 30/07/2026, Âm lịch ngày Ất Tị, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
Trực: Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc
- Tài
thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý
Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo:
Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Thứ 6, 31/07/2026, Âm lịch ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
Trực: Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
- Tài
thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân
Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo:
Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)
Thứ 7, 01/08/2026, Âm lịch ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
Trực: Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ.)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
- Tài thần
(hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân
Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo:
Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Chủ nhật, 02/08/2026, Âm lịch ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Mệnh ngày: Đại Trạch Thổ (Đất đầm lầy)
Trực: Trừ (Tốt mọi việc)
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Tài
thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Xung tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu,
Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo:
Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)